luông tuồng

  1. tơi bời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "luông tuồng"

luông tuồng
Một người đàn ông luông tuồng ngồi trên ghế, vứt quần áo bừa bãi trên sàn.